VIOS 1.5E MT

Cả nhà đều yêu

495.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Lắp ráp trong nước
• Thông tin khác:
+ Sàn, 5 cấp

VIOS 1.5E MT -

    Nâu vàng - 4R0

Chương trình khuyến mãi
  • Giảm tiền mặt + phụ kiện cho các dòng xe
  • Vios 2021 mới nâng cấp full option: DVD tích hợp Apple Carplay và Android Auto; Cruise Control (ga tự động), cảm biến trước sau, camera de,...
  • Bán trả góp lãi suất thấp, trả trước 20% giá trị xe thời gian cho vay lên đến 8 năm
  • Hỗ trợ thủ tục đăng ký xe, giao xe bằng xe chuyên dụng
  • Giá lăn bánh với chi phí tiết kiệm nhất cho khách hàng kinh doanh dịch vụ
  • Giá lăn bánh hợp lí với khuyến mãi full option cho khách hàng gia đình
  • =>> Cam kết không phát sinh chi phí
  • =>> Cam kết giá tốt
  • GỌI NGAY ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT: 0985.29.69.39

Các mẫu Vios khác

VIOS 1.5E CVT

550.000.000 VND

VIOS 1.5G CVT

581.000.000 VND

Vios GR-S

630.000.000 VND

Ngoại thất VIOS 1.5E MT

THIẾT KẾ GIÀU CẢM XÚC

VIOS mới với thiết kế giàu cảm xúc và công nghệ an toàn đạt chuẩn 5 sao sẽ là nguồn cảm hứng bất tận cho bạn khám phá mọi cung đường

0985.29.69.39

Nội thất VIOS 1.5E MT

TRUYỀN CẢM HỨNG TỪ TIỆN NGHI VÀ THOẢI MÁI

Trải nghiệm không gian nội thất tinh tế, sang trọng với ngôn ngữ thiết kế hiện đại. Bảng điều khiển trung tâm với điểm nhấn là những đường mạ bạc liền mạch theo dạng dòng thác chảy từ trên xuống

Tính năng VIOS 1.5E MT

Tính năng nổi bật

Thông số kỹ thuật VIOS 1.5E MT

Động cơ xe và
khả năng vận hành

 
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
4425x1730x1475
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)  
1895x1420x1205
  Chiều dài cơ sở (mm)  
2550
  Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)  
1475/1460
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
133
  Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)  
N/A
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
5.1
  Trọng lượng không tải (kg)  
1075
  Trọng lượng toàn tải (kg)  
1550
  Dung tích bình nhiên liệu (L)  
42
  Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)  
N/A
Động cơ xăng Loại động cơ  
2NR-FE (1.5L)
  Số xy lanh  
4
  Bố trí xy lanh  
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)  
1496
  Tỉ số nén  
11.5
  Hệ thống nhiên liệu  
Phun xăng điện tử/Electronic fuel injection
  Loại nhiên liệu  
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)  
(79)107/6000
  Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)  
140/4200
  Tốc độ tối đa  
180
  Tiêu chuẩn khí thải  
Euro 4
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)    
Không có/Without
Hệ thống truyền động    
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số    
Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước  
Độc lập Macpherson/Macpherson strut
  Sau  
Dầm xoắn/Torsion beam
Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
Điện/Electric
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)  
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành  
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp  
185/60R15
  Lốp dự phòng  
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước  
Đĩa thông gió/Ventilated disc 15"
  Sau  
Tang trống/ Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)  
7.3
  Ngoài đô thị (L/100km)  
5.0
  Kết hợp (L/100km)  
5.8

Tải catalogue VIOS 1.5E MT

Yêu cầu báo giá

Bản đồ

Yêu cầu
báo giá
Yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá

Mua xe
trả góp
Mua xe trả góp
Mua xe trả góp

Dự toán
chi phí
Dự toán chi phí
Dự toán chi phí

Đăng ký
lái thử
Đăng ký lái thử
Đăng ký lái thử

Tải
bảng giá
Tải bảng giá
Tải bảng giá

Chia sẻ