FORTUNER 2.4AT 4X2

Kiến tạo hành trình

1.080.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 7 chỗ
• Kiểu dáng : SUV
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Tự động, 6 cấp

FORTUNER 2.4AT 4X2 -

    Trắng ngọc trai - 070

Chương trình khuyến mãi
  • Xe đủ màu giao ngay trong ngày cho quý khách
  • Hỗ trợ thủ tục đăng ký xe trong ngày cho quý khách
  • Hỗ trợ mua xe trả góp lên đến 80% giá trị xe
  • Lãi suất cực ưu đãi chỉ từ 0.58%/tháng
  • Thời gian cho vay lên đến 8 năm
  • Hỗ trợ giao xe tận nơi bằng xe chuyên dụng

Các mẫu Fortuner khác

Thư viện FORTUNER 2.4AT 4X2

Ngoại thất FORTUNER 2.4AT 4X2

Mạnh mẽ đầy cuốn hút

Uy thế không thể chối từ của Fortuner - chiếc SUV hàng đầu phân khúc, với sự sang trọng tinh tế.

0985.29.69.39

Nội thất FORTUNER 2.4AT 4X2

Nội thất hoàn hảo, tiện nghi vượt trội

Không gian nội thất hiện đại, màu sắc sang trọng, cùng với những tính năng tiện ích hiện đại mang đến sự thoải mái tối ưu. Mỗi hành trình với Fortuner là một trải nghiệm xứng tầm đẳng cấp.

Tính năng FORTUNER 2.4AT 4X2

Tính năng nổi bật

Thông số kỹ thuật FORTUNER 2.4AT 4X2

Động cơ xe và
khả năng vận hành

 
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
4795 x 1855 x 1835
  Chiều dài cơ sở (mm)  
2745
  Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)  
1545/1555
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
279
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
5.8
  Trọng lượng không tải (kg)  
2000
  Trọng lượng toàn tải (kg)  
2605
  Dung tích bình nhiên liệu (L)  
80
Động cơ xăng Loại động cơ  
2GD-FTV (2.4L)
  Số xy lanh  
4
  Bố trí xy lanh  
Thẳng hàng/In line
  Dung tích xy lanh (cc)  
2393
  Hệ thống nhiên liệu  
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
  Loại nhiên liệu  
Dầu/Diesel
  Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)  
110 (147)/3400
  Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)  
400/1600
  Tốc độ tối đa  
170
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)    
Có/With
Hệ thống truyền động    
Dẫn động cầu sau/RWD
Hộp số    
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước  
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/Double wishbone with torsion bar
  Sau  
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/Four links with torsion bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
  Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)  
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành  
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp  
265/65R17
  Lốp dự phòng  
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước  
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau  
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải    
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)  
9.05
  Ngoài đô thị (L/100km)  
6.79
  Kết hợp (L/100km)  
7.63

Tải catalogue FORTUNER 2.4AT 4X2

Yêu cầu báo giá

Bản đồ

Yêu cầu
báo giá
Yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá

Mua xe
trả góp
Mua xe trả góp
Mua xe trả góp

Dự toán
chi phí
Dự toán chi phí
Dự toán chi phí

Đăng ký
lái thử
Đăng ký lái thử
Đăng ký lái thử

Tải
bảng giá
Tải bảng giá
Tải bảng giá

Chia sẻ