COROLLA ALTIS 1.8G CVT

Chuyển mình kiêu hãnh

763.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Lắp ráp trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp

COROLLA ALTIS 1.8G CVT -

    Đỏ 3R3

Chương trình khuyến mãi
  • Giảm Từ 20-35 Triệu cho các dòng xe
  • Tặng bảo hiểm thân, vỏ, xe sửa chữa giá trị cao
  • Tặng dán phim cách nhiệt Mỹ bảo hành 10 Năm
  • Tặng đồ chơi cho xe như: trãi simili sàn xe, bọc nilon trần, tappi sàn nhựa, chén cửa mạ crom, trang trí nắp xăng ... và nhiều quà tặng có giá trị khác
  • Bán trả góp lãi suất cố định, trả trước 20%, Hỗ trợ 80% giá trị xe thời gian từ 3-7 Năm
  • Hỗ trợ thủ tục đăng ký xe trong ngày tiết kiệm thời gian cho quý khách
  • Hỗ trợ giao xe tận nơi bằng xe chuyên dụng

Các mẫu Corolla Altis khác

Thư viện COROLLA ALTIS 1.8G CVT

Ngoại thất COROLLA ALTIS 1.8G CVT

Xứng tầm thượng lưu

Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Altis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả.

0985.29.69.39

Nội thất COROLLA ALTIS 1.8G CVT

Không gian nội thất sang trọng, tinh tế

Tận hưởng không gian hiện đại và chất đến từng góc độ, cho người lái sự thoải mái tuyệt vời. Những chuyến đi không gì là giới hạn với Corolla Altis.

Tính năng COROLLA ALTIS 1.8G CVT

Tính năng nổi bật

Thông số kỹ thuật COROLLA ALTIS 1.8G CVT

Động cơ xe và
khả năng vận hành

 
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
4640 x 1775 x 1460
  Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)  
1930 x 1485 x 1205
  Chiều dài cơ sở (mm)  
2700
  Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)  
1520/1520
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
130
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
5.4
  Trọng lượng không tải (kg)  
1265
  Trọng lượng toàn tải (kg)  
1670
  Dung tích bình nhiên liệu (L)  
55
  Dung tích khoang hành lý (L)  
470
Động cơ xăng Loại động cơ  
2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
  Số xy lanh  
4
  Bố trí xy lanh  
Thẳng hàng/In-line
  Dung tích xy lanh (cc)  
1798
  Hệ thống nhiên liệu  
Phun xăng điện tử/EFI
  Loại nhiên liệu  
Xăng/Petrol
  Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)  
(103)138/6400
  Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)  
172/4000
  Tốc độ tối đa  
185
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)    
Thể thao/Sport
Hệ thống truyền động    
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số    
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước  
Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
  Sau  
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái  
Trợ lực điện/EPS
Vành & lốp xe Loại vành  
Mâm đúc/Alloy
  Kích thước lốp  
215/45R17
  Lốp dự phòng  
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước  
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
  Sau  
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải    
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)  
8.6
  Ngoài đô thị (L/100km)  
5.2
  Kết hợp (L/100km)  
6.5

Tải catalogue COROLLA ALTIS 1.8G CVT

Yêu cầu báo giá

Bản đồ

Yêu cầu
báo giá
Yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá

Mua xe
trả góp
Mua xe trả góp
Mua xe trả góp

Dự toán
chi phí
Dự toán chi phí
Dự toán chi phí

Đăng ký
lái thử
Đăng ký lái thử
Đăng ký lái thử

Tải
bảng giá
Tải bảng giá
Tải bảng giá

Chia sẻ