CAMRY 2.0G

Beautiful monster

1.029.000.000 VND

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Tự động, 6 cấp

CAMRY 2.0G -

    Bạc - 1D4

Chương trình khuyến mãi
  • Giảm tiền mặt trực tiếp
  • Tặng dán phim cách nhiệt Mỹ bảo hành 10 Năm
  • Tặng gói phụ kiện cao cấp
  • Tặng gói bảo dưỡng xe miễn phí lên đến 40.000km
  • Hỗ trợ mua xe trả góp từ lên đến 80% giá trị xe
  • Thời gian cho vay lên đến 8 năm
  • Hỗ trợ thủ tục đăng ký xe trong ngày
  • Hỗ trợ giao xe bằng xe chuyên dụng

Các mẫu Camry khác

CAMRY 2.5Q

1.235.000.000 VND

Thư viện CAMRY 2.0G

Ngoại thất CAMRY 2.0G

NGÔN NGỮ THIẾT KẾ THÔNG MINH GIÀU CẢM XÚC

Phiên bản Camry 2019 mang đến một diện mạo mới mẻ, vô cùng bắt mắt với sự liền mạch trong mọi chi tiết thiết kế, là tâm điểm thu hút những ánh nhìn mỗi khi lướt bánh.

0985.29.69.39

Nội thất CAMRY 2.0G

Nội thất sang trọng, đẳng cấp

Nội thất rộng rãi, tiện nghi được cải tiến với công nghệ hiện đại, tạo nên không gian đẳng cấp và yên bình.

Tính năng CAMRY 2.0G

Tính năng nổi bật

Thông số kỹ thuật CAMRY 2.0G

Động cơ xe và
khả năng vận hành

 
Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)  
4885x 1840 x 1445
  Chiều dài cơ sở (mm)  
2825
  Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)  
1590/1615
  Khoảng sáng gầm xe (mm)  
140
  Bán kính vòng quay tối thiểu (m)  
5,7
  Trọng lượng không tải (kg)  
1520
  Trọng lượng toàn tải (kg)  
2030
  Dung tích bình nhiên liệu (L)  
60
Động cơ xăng Loại động cơ  
6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
  Số xy lanh  
4
  Bố trí xy lanh  
Thẳng hàng
  Dung tích xy lanh (cc)  
1998
  Hệ thống nhiên liệu  
Phun xăng đa điểm
  Loại nhiên liệu  
Xăng không chì
  Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)  
123/6500
  Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)  
199/4600
  Tiêu chuẩn khí thải  
Euro 4
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)    
1 chế độ (Thường)
Hệ thống truyền động    
Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số    
Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước  
Mc Pherson/McPherson Struts
  Sau  
Double Wishbone
Vành & lốp xe Loại vành  
Mâm đúc
  Kích thước lốp  
215/55R17
  Lốp dự phòng  
Full size spare tires (aluminum)
Phanh Trước  
Đĩa tản nhiệt
  Sau  
Đĩa đặc
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)  
10.23
  Ngoài đô thị (L/100km)  
6.5
  Kết hợp (L/100km)  
7.88

Tải catalogue CAMRY 2.0G

Yêu cầu báo giá

Bản đồ

Yêu cầu
báo giá
Yêu cầu báo giá
Yêu cầu báo giá

Mua xe
trả góp
Mua xe trả góp
Mua xe trả góp

Dự toán
chi phí
Dự toán chi phí
Dự toán chi phí

Đăng ký
lái thử
Đăng ký lái thử
Đăng ký lái thử

Tải
bảng giá
Tải bảng giá
Tải bảng giá

Chia sẻ